走運

zǒu yùn tẩu vận

Hán Việt: tẩu vận · Pinyin: zǒu yùn

Tổng quan

gặp may | gặp vận may

Cấu tạo: (tẩu) + (vận)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gặp may | gặp vận may

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 好運到來,行事順心。如:「最近他正走運,片約接踵而來。」、「這個人真走運,竟然連中兩期的頭彩。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 交好运;运气好他很走运,调来不久就分到了房子|你真走运,好事情都让你碰上了|我这一辈子总不走运,没有顺顺利利地办成过一件事情。

Eng

  • CC-CEDICT to have good luck; to be in luck
  • Cihui to have good luck; to be in luck

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

交运 · 行运

Từ trái nghĩa

倒霉