交通安全

jiāo tōng ān quángiao thông an toàn

Hán Việt: giao thông an toàn · Pinyin: jiāo tōng ān quán

Tổng quan

AN TOÀN an toàn giao thông

新华 · Tân Hoa Đại lục

人、車行進平安而沒有危險。如:「交通安全,人人有責。」

Cấu tạo: 交 (giao) + 通 (thông) + 安 (an) + 全 (toàn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui an toàn giao thông
  • Biên soạn 交通安全 iāotōng ānquán n. traffic safety

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人、車行進平安而沒有危險。如:「交通安全,人人有責。」

Eng

  • JMdict traffic safety
  • JMdict driving safety
  • JMdict road safety
  • Cihui 交通安全 iāotōng ānquán n. traffic safety

Đức

  • Handedict Verkehrssicherheit

ja

  • JMdict 交通安全(こうつうあんぜん)

Từ liên quan

Gần nghĩa

交通安全教育 · 交通堵塞 · 交通大学 · 交通工具 · 交通意外 · 交通拥挤 · 交通枢纽 · 交通标志