交通法庭

giao thông pháp đình

Hán Việt: giao thông pháp đình

Tổng quan

Cấu tạo: (giao) + (thông) + (pháp) + (đình)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 法院為處理道路交通案件所設置的法庭。依照規定,地方法院、高等法院及其分院,均應設置交通法庭,並得為專庭或指定專人辦理,以便利道路交通案件的處理。

Eng

  • Cihui 交通法庭 iāotōng fǎtíng p.w. traffic court