亨通

hēng tōnghanh thông

Hán Việt: hanh thông · Pinyin: hēng tōng

Tổng quan

hanh thông; thuận lợi; suông sẻ; tốt đẹp; trôi chảy. 萬事亨通 vạn sự hanh thông; mọi việc suông sẻ. 他這幾年青雲直上,官運亨通. mấy năm nay sự nghiệp thăng tiến, đường quan lộc của anh ấy rất hanh thông

新华 · Tân Hoa Đại lục

顺利:万事~, 官运~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

通達順利。《京本通俗小說.錯斬崔寧》:「劉官人,你只是一時運限不好,如此落寞。再過幾時,定會有個亨通的日子。」《儒林外史》第四四回:「我老頭子老運亨通了!偶然扯個謊,就扯著了!」

Cấu tạo: 亨 (hanh) + 通 (thông)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thuận lợi
  • Cihui phồn thịnh
  • Cihui tiến triển tốt
  • Tần suất từ thuận lợi , phồn thịnh , tiến triển tốt; hanh thông; thuận lợi; suông sẻ; tốt đẹp; trôi chảy. 萬事亨通 vạn sự hanh thông; mọi việc suông sẻ. 他這幾年青雲直上,官運亨通. mấy năm nay sự nghiệp thăng tiến, đường quan lộc của anh ấy rất hanh thông.; thuận lợi; suông sẻ; tốt đẹp; trôi chảy
  • Biên soạn v. go smoothly

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 通達順利。《京本通俗小說.錯斬崔寧》:「劉官人,你只是一時運限不好,如此落寞。再過幾時,定會有個亨通的日子。」《儒林外史》第四四回:「我老頭子老運亨通了!偶然扯個謊,就扯著了!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 顺利:万事~, 官运~。

Eng

  • JMdict doing well
  • JMdict prosperous
  • Cihui to go smoothly; prosperous; going well
  • Tần suất từ v. go smoothly

Đức

  • Handedict klappen

ja

  • JMdict 亨通(こうつう)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

顺利

Từ trái nghĩa

蹇滞