蹇滞

jiǎn zhìkiển trệ

Hán Việt: kiển trệ · Pinyin: jiǎn zhì

Tổng quan

lúng túng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.困窘; 不顺遂。 2.语言呆涩艰难。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

艱難受挫,做事不順利。宋.王禹偁〈還揚州許書記家集〉詩:「君不見近代詩家流,胡為蹇滯多窮愁。」

Cấu tạo: 蹇 (kiển) + 滯 (trệ)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Gặp khó khăn mà ứ đọng lại, công việc không thuận lợi.; lúng túng , điềm xấu , không thuận lợi; ặp khó khăn mà ứ đọng lại, công việc không thuận lợi
  • Biên soạn 蹇滯 jiǎnzhì v.p. not proceeding smoothly

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 艱難受挫,做事不順利。宋.王禹偁〈還揚州許書記家集〉詩:「君不見近代詩家流,胡為蹇滯多窮愁。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.困窘; 不顺遂。 2.语言呆涩艰难。

Eng

  • Cihui awkward; ominous; unfavorable
  • Tần suất từ 蹇滯 jiǎnzhì v.p. not proceeding smoothly

other

  • Nguồn khác Gặp khó khăn mà ứ đọng lại, công việc không thuận lợi

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

困阻

Từ trái nghĩa

亨通