蹇滯
kiển trệ
Hán Việt: kiển trệ · Pinyin: jiǎn zhì
Tổng quan
lúng túng | điềm xấu | không thuận lợi
Nghĩa
Việt
- Cihui lúng túng | điềm xấu | không thuận lợi
- Cihui kiển trệ kiển trệ ☆Gặp khó khăn mà ứ đọng lại, công việc không thuận lợi.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 艱難受挫,做事不順利。宋.王禹偁〈還揚州許書記家集〉詩:「君不見近代詩家流,胡為蹇滯多窮愁。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 困窘;不顺遂; 语言呆涩艰难。
- Tân Hoa Tự Điển 1.困窘;不顺遂。 2.语言呆涩艰难。
Eng
- CC-CEDICT awkward|ominous|unfavorable
- Cihui awkward; ominous; unfavorable