享帚自珍

xiǎng zhǒu zì zhēn hưởng trửu tự trân

Hán Việt: hưởng trửu tự trân · Pinyin: xiǎng zhǒu zì zhēn

Tổng quan

Cấu tạo: (hưởng) + (trửu) + (tự) + (trân)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 猶「敝帚自珍」。見「敝帚自珍」條。01.唐.李善〈上文選注表〉:「殺青甫就,輕用上聞,享帚自珍,緘石知謬。」02.清.陳康祺《郎潛紀聞.初筆.卷一四.法式善之謙下》:「文人結習,享帚自珍,一集成書,如膺九錫,亟願海內之我知。」<a name="千金敝帚"> </a>

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻物虽微劣,而自视为宝。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.语出《东观汉记.光武帝纪》"家有敝帚,享之千金。"比喻物虽微劣,而自视为宝。