京廣鐵路

jīng guǎng tiě lù kinh quảng thiết lộ

Hán Việt: kinh quảng thiết lộ · Pinyin: jīng guǎng tiě lù

Tổng quan

Đường sắt Kinh-Quảng (Bắc Kinh-Quảng Châu)

Cấu tạo: (kinh) + (quảng) + (thiết) + (lộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Đường sắt Kinh-Quảng (Bắc Kinh-Quảng Châu)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 从北京经石家庄、郑州、武汉、长沙到广州。途经冀、豫、鄂、湘、粤五省。长2302千米。1957年武汉长江大桥建成通车后,原京汉、粤汉两铁路接轨后改今名。已建成复线。郑州-武汉段和衡阳-广州段已实现电气化。是中国南北交通大动脉,全国铁路网的纵轴,客货运最繁忙的干线之一。

Eng

  • CC-CEDICT Jing-Guang (Beijing-Guangzhou) Railway
  • Cihui Jing-Guang (Beijing-Guangzhou) Railway