親信
thân tín
Hán Việt: thân tín · Pinyin: qīn xìn
Tổng quan
(thường mang nghĩa chê bai) trợ thủ đáng tin cậy | người tâm phúc | tin tưởng (ai đó)
Nghĩa
Việt
- Cihui (thường mang nghĩa chê bai) trợ thủ đáng tin cậy | người tâm phúc | tin tưởng (ai đó)
- Cihui thân tín thân tín ☆Gần gũi đáng tin. Đoạn trường tân thanh: »Khiến người thân tín rước thầy Giác Duyên«.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.親近信任的人。唐.李商隱〈為濮陽公檄劉稹文〉:「麾下平生,盡忘舊愛,帳中親信,即起他謀。」 2.親近信任。《漢書.卷六八.霍光傳》:「出入禁闥二十餘年,小心謹慎,未嘗有過,甚見親信。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亲近信任素常又殷勤,一应大小事情无不伺候得妥贴,深得主子亲信; 亲近信任的人你道他是谁?原是知府老爷的亲信,从云南老家带了来的,是老爷跟前第一等得力用得着的。
- Tân Hoa Tự Điển ①亲近信任素常又殷勤,一应大小事情无不伺候得妥贴,深得主子亲信。②亲近信任的人你道他是谁?原是知府老爷的亲信,从云南老家带了来的,是老爷跟前第一等得力用得着的。
Eng
- CC-CEDICT (often pejorative) trusted aide; confidant|to put one's trust in (sb)
- Cihui (often pejorative) trusted aide; confidant; to put one's trust in (sb)