心腹

xīn fùtâm phúc

Hán Việt: tâm phúc · Pinyin: xīn fù

Tổng quan

tâm phúc; thân tín (người).; tâm sự thầm kín; tâm sự riêng. lời gan ruột; lời tâm huyết. 心腹事. việc thầm kín

新华 · Tân Hoa Đại lục

心里头:~话, ~事; 指亲信的人:他是总经理身边的~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.心和腹。《戰國策.秦策三》:「秦韓之地形,相錯如繡,秦之有韓,若木之有蠹,人之病心腹。」 2.比喻忠誠。《文選.鄒陽.獄中上書自明》:「披心腹,見情素,隳肝膽,施德厚。」 3.比喻要害。《後漢書.卷一三.隗囂傳》:「乃詔囂當從天水代蜀,因此欲以潰其心腹。」 4.親信可靠的人。《紅樓夢》第六五回:「賈珍歡喜,將左右一概先遣回去,只留兩個心腹小童牽馬。」

Cấu tạo: 心 (tâm) + 腹 (phúc)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Tim và bụng, chỉ sự thân thiết, rất đáng tin. Đoạn trường tân thanh: »Từ rằng tâm phúc tương cờ«.; trợ lý tin cậy; người tâm phúc; 1. tâm phúc; thân tín (người). 2. tâm sự thầm kín; tâm sự riêng. lời gan ruột; lời tâm huyết. 心腹事. việc thầm kín; thân tín; tâm sự thầm kín; tâm sự riêng
  • Biên soạn 心腹 xīnfù n. 1. faith; loyalty 2. trusted subordinate 3. <med.> chest and abdomen 4. <mil.> strategic position ◆attr. confidential

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.心和腹。《戰國策.秦策三》:「秦韓之地形,相錯如繡,秦之有韓,若木之有蠹,人之病心腹。」 2.比喻忠誠。《文選.鄒陽.獄中上書自明》:「披心腹,見情素,隳肝膽,施德厚。」 3.比喻要害。《後漢書.卷一三.隗囂傳》:「乃詔囂當從天水代蜀,因此欲以潰其心腹。」 4.親信可靠的人。《紅樓夢》第六五回:「賈珍歡喜,將左右一概先遣回去,只留兩個心腹小童牽馬。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 心里头:~话, ~事; 指亲信的人:他是总经理身边的~。
  • Kaggle Zh-Vi second self

Eng

  • JMdict chest and stomach
  • JMdict one's innermost being
  • Cihui trusted aide; confidant
  • Tần suất từ 心腹 xīnfù n. 1. faith; loyalty 2. trusted subordinate 3. <med.> chest and abdomen 4. <mil.> strategic position ◆attr. confidential

Đức

  • Handedict vertrauter Gefolgsmann, loyaler Untergebener, verlässlicher Helfershelfer

ja

  • JMdict 心腹(しんぷく)

other

  • Nguồn khác Tim và bụng, chỉ sự thân thiết, rất đáng tin
  • Nguồn khác »Từ rằng tâm phúc tương cờ«

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

亲信 · 知己