親密無間

qīn mì wú jiàn thân mật vô gian

Hán Việt: thân mật vô gian · Pinyin: qīn mì wú jiàn

Tổng quan

mối quan hệ gần gũi, không có khoảng cách (thành ngữ) | thân mật và không gì có thể chen vào

Cấu tạo: (thân) + (mật) + (vô) + (gian)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mối quan hệ gần gũi, không có khoảng cách (thành ngữ) | thân mật và không gì có thể chen vào

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 间:缝隙。关系亲密,没有隔阂。形容十分亲密,没有任何隔阂。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.关系密切,没有丝毫隔阂。语本《汉书.萧望之传赞》"萧望之历位将相,藉师傅之恩,可谓亲昵亡间。及至谋泄隙开,谗邪构之,卒为便嬖宦竖所图,哀哉!"
  • Tân Hoa Tự Điển 间缝隙。关系亲密,没有隔阂。形容十分亲密,没有任何隔阂。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) to have a very close relationship with each other
  • Cihui 親密無間 īnmìwújiàn f.e. be on very intimate terms