親痛仇快
thân thống cừu khoái
Hán Việt: thân thống cừu khoái · Pinyin: qīn tòng chóu kuài
Tổng quan
kẻ thù khoái trá, người thân đau lòng: lợi cho địch hại cho ta/người thân đau xót, kẻ thù mừng reo
Nghĩa
Việt
- Cihui kẻ thù khoái trá, người thân đau lòng: lợi cho địch hại cho ta/người thân đau xót, kẻ thù mừng reo
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 做事不要使自己人痛心,使敌人高兴。指某种举坳只利于敌人,不利于自己。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亲人痛心,仇人快意。语本汉朱浮《为幽州牧与彭宠书》"凡举事无为亲厚者所痛,而为见雠者所快。"
Eng
- Cihui 親痛仇快 īntòngchóukuài f.e. pain one's own people and gladden the enemy