人不聊生
nhân bất liêu sanh
Hán Việt: nhân bất liêu sanh · Pinyin: rén bù liáo shēng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻百姓生活非常困苦。漢.趙曄《吳越春秋.勾踐陰謀外傳》:「民疲士苦,人不聊生。」《元史.卷二.定宗本紀》:「是歲大旱,河水盡涸,野草自焚,牛馬十死八九,人不聊生。」也作「民不聊生」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 聊:依赖,凭借。指老百姓无法生活下去。
- Tân Hoa Tự Điển 1.人民无法生活下去。
- Tân Hoa Tự Điển 聊依赖,凭借。指老百姓无法生活下去。