人世

rén shì nhân thế

Hán Việt: nhân thế · Pinyin: rén shì

Tổng quan

thế gian | đời này | cõi người sống ời người. Bài Chiến Tụng Tây hồ phú của Phạm Thái có câu: »Nếu ra tay thì núi lở sóng reo, thể chí ấy để vững ngôi nhân thế«. nhân thế nhân thế ☆Đời người. Bài Chiến Tụng Tây hồ phú của Phạm Thái có câu: »Nếu ra tay thì núi lở sóng reo, thể chí ấy để vững ngôi nhân thế«.

Cấu tạo: (nhân) + (thế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thế gian | đời này | cõi người sống ời người. Bài Chiến Tụng Tây hồ phú của Phạm Thái có câu: »Nếu ra tay thì núi lở sóng reo, thể chí ấy để vững ngôi nhân thế«. nhân thế nhân thế ☆Đời người. Bài Chiến Tụng Tây hồ phú của Phạm Thái có câu: »Nếu ra tay thì núi lở sóng reo, thể chí…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.人生。唐.杜甫〈奉送二十三舅錄事之攝郴州〉詩:「衰老悲人世,驅馳厭甲兵。」《紅樓夢》第九二回:「人世的榮枯,仕途的得失,終屬難定。」 2.人間。《三國演義》第三八回:「亮夜觀天象,劉表不久人世。」《二刻拍案驚奇》卷一三:「我曾讀過野史,死人能起,喚名尸蹷,也是人世所有之事。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 人间;世上他已不在人世了|深感人世的不平。也指人生人世原同一梦|人世难料。

Eng

  • CC-CEDICT the world|this world|the world of the living
  • Cihui the world; this world; the world of the living

ja

  • JMdict this world|life

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

人间 · 阳世 · 阳间