人間
nhân gian
Hán Việt: nhân gian · Pinyin: rén jiān
Tổng quan
nhân gian | trái đất õi của con người. Cõi đời. Cõi sống. Đoạn trường tân thanh có câu: »Nước trôi hoa rụng đã yên, đâu địa ngục ở miền nhân giang « — Hoa lưu động khẩu ưng trường tại, thuỷ đáo nhân giang định bất hồi ( Thiên thai) 花留洞口應長在水到人間定不囘. »Cho nên cách trở đôi nơi, hoa trôi cửa động, nước xuôi cõi trần« (B. C. K. N.). nhân gian nhân gian ☆Cõi của con người. Cõi đời. Cõi sống. Đoạn trường…
Nghĩa
Việt
- Cihui nhân gian nhân gian ☆Cõi của con người. Cõi đời. Cõi sống. Đoạn trường tân thanh có câu: »Nước trôi hoa rụng đã yên, đâu địa ngục ở miền nhân giang « — Hoa lưu động khẩu ưng trường tại, thuỷ đáo nhân giang định bất hồi ( Thiên thai) 花留洞口應長在水到人間定不囘. »Cho nên cách trở đôi nơi, hoa…
- Cihui nhân gian | trái đất õi của con người. Cõi đời. Cõi sống. Đoạn trường tân thanh có câu: »Nước trôi hoa rụng đã yên, đâu địa ngục ở miền nhân giang « — Hoa lưu động khẩu ưng trường tại, thuỷ đáo nhân giang định bất hồi ( Thiên thai) 花留洞口應長在水到人間定不囘. »Cho nên cách trở đôi nơi, hoa t…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 世間、塵世。晉.陶淵明〈庚子歲五月中從都還阻風於規林〉詩二首之二:「靜念園林好,人間良可辭。」《紅樓夢》第五回:「乃放春山遣香洞太虛幻境警幻仙姑是也,司人間之風情月債,掌塵世之女怨男痴。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 人类社会;世间:~乐园|~地狱|春满~。
Eng
- CC-CEDICT the human world|the earth
- Cihui the human world; the earth
ja
- JMdict human being|human|person|man|mankind
- JMdict the world