人中之龍

rén zhōng zhī lóng nhân trung chi long

Hán Việt: nhân trung chi long · Pinyin: rén zhōng zhī lóng

Tổng quan

Cấu tạo: (nhân) + (trung) + (chi) + (long)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻品格高逸,出類拔萃的人。《晉書.卷九四.隱逸傳.宋纖傳》:「名可聞而身不可見,德可仰而形不可睹,吾而今而後知先生人中之龍也。」《三國演義》第五六回:「操曰:『劉備,人中之龍也,生平未嘗得水。今得荊州,是困龍入大海矣。孤安得不動心哉!』」也作「人中龍」、「人中龍虎」。