人之常情

rén zhī cháng qíng nhân chi thường tình

Hán Việt: nhân chi thường tình · Pinyin: rén zhī cháng qíng

Tổng quan

bản tính con người (thành ngữ) | một hành vi rất tự nhiên

Cấu tạo: (nhân) + (chi) + (thường) + (tình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bản tính con người (thành ngữ) | một hành vi rất tự nhiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一般情況下人的感情表現。南朝梁.江淹〈雜體詩序〉:「又貴遠賤近,人之常情,重耳輕目,俗之恆蔽。」《初刻拍案驚奇》卷六:「既得隴,復望蜀,人之常情,既嘗著滋味,如何還好罷得?」也作「人情之常」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一般人通常有的感情。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.人们通常具有的心情。

Eng

  • CC-CEDICT human nature (idiom)|a behavior that is only natural
  • Cihui 人之常情 énzhīchángqíng n. way of the world