人事不知

rén shì bù zhī nhân sự bất tri

Hán Việt: nhân sự bất tri · Pinyin: rén shì bù zhī

Tổng quan

mất đi ý thức

Cấu tạo: (nhân) + (sự) + (bất) + (tri)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mất đi ý thức

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 失去知覺、意識,沒有行為能力。《紅樓夢》第四六回:「不知如今是死是活。一便是活著,人事不知,叫來無用。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指昏迷不醒,失去知觉。同“人事不省”。
  • Tân Hoa Tự Điển 指昏迷不醒,失去知觉。同人事不省”。

Eng

  • CC-CEDICT to have lost consciousness
  • Cihui to have lost consciousness