人事全非
nhân sự toàn phi
Hán Việt: nhân sự toàn phi
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 人及事物全都改變,已經不是原來的面貌。如:「三十多年後重返母校,雖然人事全非,但校舍依舊,仍然勾起不少回憶。」
Eng
- Cihui 人事全非 énshìquánfēi f.e. Things are no longer as they were.