人亡家破

rén wáng jiā pò nhân vong gia phá

Hán Việt: nhân vong gia phá · Pinyin: rén wáng jiā pò

Tổng quan

Cấu tạo: (nhân) + (vong) + (gia) + (phá)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 家庭破敗,親人死亡。形容家庭慘遭不幸而滅亡。元.孔文卿《東窗事犯》第二折:「枉了你修福利,送的教人亡家破,瓦解星飛。」《醒世恆言.卷一七.張孝基陳留認舅》:「不想小乙哥把來看得像塊土塊一般,弄得人亡家破。」也作「家敗人亡」、「家破人亡」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 家庭破产,人口死亡。形容家遭不幸的惨相。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.人死了,家毁了。极言遭遇之不幸。