人亡物在
nhân vong vật tại
Hán Việt: nhân vong vật tại · Pinyin: rén wáng wù zài
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 人雖死了,而他所用過的東西仍然存留著。多用以形容睹物思人。《群音類選.官腔類.卷七.犀珮記.勢逼改嫁》:「向何方得來,教我好疑猜,人亡物猶在。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 人死了,东西还在。指因看见遗物而引起对死者的怀念,或因此而引起的感慨。
Eng
- Cihui 人亡物在 énwángwùzài f.e. the relics of the dead (heightening the grief of the living)