人仰馬翻

rén yǎng mǎ fān nhân ngưỡng mã phiên

Hán Việt: nhân ngưỡng mã phiên · Pinyin: rén yǎng mǎ fān

Tổng quan

chịu thất bại thảm hại (thành ngữ) | trong tình trạng thảm hại | lộn xộn hoàn toàn | cười lăn lộn người ngã ngựa đổ; người chết ngựa đổ; thua xiểng niểng; hỏng be bét (cảnh nhốn nháo ở chiến trường)。形容混亂或忙亂得不可收恰的樣子。也說馬仰人翻。

Cấu tạo: (nhân) + (ngưỡng) + (mã) + (phiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chịu thất bại thảm hại (thành ngữ) | trong tình trạng thảm hại | lộn xộn hoàn toàn | cười lăn lộn người ngã ngựa đổ; người chết ngựa đổ; thua xiểng niểng; hỏng be bét (cảnh nhốn nháo ở chiến trường)。形容混亂或忙亂得不可收恰的樣子。也說馬仰人翻。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容非常混亂騷動的樣子。《負曝閑談》第二五回:「這日是他散生日,沒有大舉動,不過唱唱戲,請請客罷了,已經鬧得人仰馬翻了。」《官場現形記》第一回:「趙家一門大小,日夜忙碌,早已弄得筋疲力盡,人仰馬翻。」也作「馬仰人翻」。

Eng

  • CC-CEDICT to suffer a crushing defeat (idiom)|in a pitiful state|in a complete mess|to roll (with laughter)
  • Cihui to suffer a crushing defeat (idiom); in a pitiful state; in a complete mess; to roll (with laughter)