人仰馬翻
nhân ngưỡng mã phiên
Hán Việt: nhân ngưỡng mã phiên · Pinyin: rén yǎng mǎ fān
Tổng quan
chịu thất bại thảm hại (thành ngữ) | trong tình trạng thảm hại | lộn xộn hoàn toàn | cười lăn lộn người ngã ngựa đổ; người chết ngựa đổ; thua xiểng niểng; hỏng be bét (cảnh nhốn nháo ở chiến trường)。形容混亂或忙亂得不可收恰的樣子。也說馬仰人翻。
Nghĩa
Việt
- Cihui chịu thất bại thảm hại (thành ngữ) | trong tình trạng thảm hại | lộn xộn hoàn toàn | cười lăn lộn người ngã ngựa đổ; người chết ngựa đổ; thua xiểng niểng; hỏng be bét (cảnh nhốn nháo ở chiến trường)。形容混亂或忙亂得不可收恰的樣子。也說馬仰人翻。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 人马被打得仰翻在地。形容被打得惨败。也比喻乱得一塌糊涂,不可收拾。
Eng
- CC-CEDICT to suffer a crushing defeat (idiom)|in a pitiful state|in a complete mess|to roll (with laughter)
- Cihui to suffer a crushing defeat (idiom); in a pitiful state; in a complete mess; to roll (with laughter)