人勤地豐

nhân cần địa phong

Hán Việt: nhân cần địa phong

Tổng quan

Cấu tạo: (nhân) + (cần) + (địa) + (phong)

Nghĩa

Eng

  • Cihui 人勤地豐 énqíndìfēng f.e. Where the tiller is tireless the land is fertile.