人口密度

rén kǒu mì dù nhân khẩu mật độ

Hán Việt: nhân khẩu mật độ · Pinyin: rén kǒu mì dù

Tổng quan

mật độ dân số

Cấu tạo: (nhân) + (khẩu) + (mật) + (độ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mật độ dân số

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人口在某一時間於特定地理區域內,單位面積的人口數。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 每平方千米土地上平均居住的人口数。世界可分为人口高密度区、低密度区及中密度区。欧洲(除俄罗斯外)、亚洲和加勒比地区属人口高密度区。

Eng

  • CC-CEDICT population density
  • Cihui population density

ja

  • JMdict population density