人口政策

rén kǒu zhèng cè nhân khẩu chánh sách

Hán Việt: nhân khẩu chánh sách · Pinyin: rén kǒu zhèng cè

Tổng quan

Cấu tạo: (nhân) + (khẩu) + (chánh) + (sách)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種國家政策,主要是為了國家整體發展與資源分配,對人口的總量、組成、分布、遷徙等現況與趨勢,進行全面資料調查,據以研擬之相關政策。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 政府为实现一定的目标而采取的影响人口变动的各项措施的总称。包括生育政策、婚姻政策、健康政策、就业政策等。