人口普查
nhân khẩu phổ tra
Hán Việt: nhân khẩu phổ tra · Pinyin: rén kǒu pǔ chá
Tổng quan
điều tra dân số
將某一特定區域內,某一時期人口靜態資料,加以查記、編訂、校正及分類,稱為「人口普查」。也稱為「人口統計」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 điều tra dân số
- Tần suất từ sự điều tra số dân khoảng thời gian năm năm; điều tra dân số
- Biên soạn census
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 將某一特定區域內,某一時期人口靜態資料,加以查記、編訂、校正及分類,稱為「人口普查」。也稱為「人口統計」。
Mainland
- Kaggle Zh-Vi census
Eng
- Cihui census
- Tần suất từ n. census
Đức
- Handedict Volkszählung