人口老化

rén kǒu lǎo huà nhân khẩu lão hóa

Hán Việt: nhân khẩu lão hóa · Pinyin: rén kǒu lǎo huà

Tổng quan

Cấu tạo: (nhân) + (khẩu) + (lão) + (hóa)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在一定區域、期間內,高齡人口比例偏高的現象。如:「根據統計,臺灣地區正處於人口老化的階段。」

Eng

  • Cihui 人口老化 énkǒu lǎohuà n. aging of population