人同此心

rén tóng cǐ xīn nhân đồng thử tâm

Hán Việt: nhân đồng thử tâm · Pinyin: rén tóng cǐ xīn

Tổng quan

Cấu tạo: (nhân) + (đồng) + (thử) + (tâm)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 對某些事情,大家的看法或感受相同。如:「大伙兒既然人同此心,我們就此做成決議。」「所謂『己所不欲,勿施於人』,既然人同此心,就要多設身處地為別人著想。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 大家对某事有相同的看法。

Eng

  • Cihui 人同此心 éntóngcǐxīn f.e. Everybody feels the same about this.