人命
nhân mệnh
Hán Việt: nhân mệnh · Pinyin: rén mìng
Tổng quan
tính mạng con người | LT:條|条 ời sống con người. nhân mệnh nhân mệnh ☆Đời sống con người.
Nghĩa
Việt
- Cihui tính mạng con người | LT:條|条 ời sống con người. nhân mệnh nhân mệnh ☆Đời sống con người.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.人的生命。《後漢書.卷四一.鍾離意傳》:「詔有司,慎人命,緩刑罰。」《紅樓夢》第三回:「姨表兄薛蟠,倚財仗勢,打死人命,現在應天府案下審理。」 2.人的壽命。漢.王充《論衡.解除》:「國期有遠近,人命有短長。」《文選.曹植.送應氏詩二首之二》:「天地無終極,人命若朝霜。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 人的生命; 人的寿命; 指伤害他人性命的事件或案件。
- Tân Hoa Tự Điển 1.人的生命。 2.人的寿命。 3.指伤害他人性命的事件或案件。
Eng
- CC-CEDICT human life|CL:條|条[tiao2]
- Cihui human life; CL:條|条
ja
- JMdict (human) life