生命

shēng mìng sanh mệnh

Hán Việt: sanh mệnh · Pinyin: shēng mìng

Tổng quan

sự sống (như đặc trưng của sinh vật) | sinh vật | sinh thể (LT:個|个,條|条) uộc sống. Đời sống. Mạng sống. sinh mệnh sinh mệnh ☆Cuộc sống. Đời sống. Mạng sống.

Cấu tạo: (sanh) + (mệnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự sống (như đặc trưng của sinh vật) | sinh vật | sinh thể (LT:個|个,條|条) uộc sống. Đời sống. Mạng sống. sinh mệnh sinh mệnh ☆Cuộc sống. Đời sống. Mạng sống.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.生物生存的壽命。《戰國策.秦策三》:「萬物各得其所,生命壽長,終其年而不夭傷。」《北史.卷二八.列傳.源賀》:「臣聞人之所寶,莫寶於生命。」 2.某種活動延續的期間。如:「教育生命」、「職業生命」。陶菊隱《政海軼聞.徐士昌》:「席終,耳語汪大燮曰:『吾將去位,已命東車站備車矣。』汪愕然,俄悟其意。遍語各外使送總統登車,外使亦愕然應之。徐之政治生命,於焉告終。」 3.形容藝術作品十分靈活生動,如同具有生命一般。如:「這是一幅有生命的畫。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 由高分子的核酸蛋白体和其他物质组成的生物体所具有的特有现象。与非生物不同,生物能利用外界的物质形成自己的身体和繁殖后代,按照遗传的特点生长、发育运动,在环境变化时常表现出适应环境的能力。

Eng

  • CC-CEDICT life (as the characteristic of living beings)|living being; creature (CL:個|个[ge4],條|条[tiao2])
  • Cihui life (as the characteristic of living beings); living being; creature (CL:個|个,條|条)

ja

  • JMdict life|existence|(one's) working life|career|life force

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

人命 · 性命