性命

xìng mìngtính mệnh

Hán Việt: tính mệnh · Pinyin: xìng mìng

Tổng quan

tính mệnh; tính mạng; mạng sống (sinh mệnh của người và động vật). có quan hệ đến tính mạng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.中国古代哲学范畴。指万物的天赋和禀受。 2.生命。 3.本性。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.生命。《文選.諸葛亮.出師表》:「苟全性命於亂世,不求聞達於諸侯。」《文明小史》第一○回:「身上的肉也沒有了,再過兩天,只怕性命也難保了。」 2.哲學上指萬物的秉性天賦。《易經.乾卦.彖曰》:「乾道變化,各正性命。」唐.孔穎達.正義:「性者,天生之質,若剛柔遲速之別; 命者,人所稟受,若貴賤夭壽之屬。」

Cấu tạo: 性 (tính) + 命 (mệnh)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Mạng sống. Bản dịch Chinh phụ ngâm khúc: »Nhẹ xem tính mạng như màu cỏ cây«.; ạng sống. Bản dịch Chinh phụ ngâm khúc: »Nhẹ xem tính mạng như màu cỏ cây«.; sinh mệnh; tính mệnh; tính mạng; mạng sống (sinh mệnh của người và động vật). có quan hệ đến tính mạng.; tính mệnh; tính mạng; mạng sống; tính mệnh: tánh mạng/tính mệnh/tính mạng/mạng sống
  • Biên soạn life

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.生命。《文選.諸葛亮.出師表》:「苟全性命於亂世,不求聞達於諸侯。」《文明小史》第一○回:「身上的肉也沒有了,再過兩天,只怕性命也難保了。」 2.哲學上指萬物的秉性天賦。《易經.乾卦.彖曰》:「乾道變化,各正性命。」唐.孔穎達.正義:「性者,天生之質,若剛柔遲速之別; 命者,人所稟受,若貴賤夭壽之屬。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.中国古代哲学范畴。指万物的天赋和禀受。 2.生命。 3.本性。

Eng

  • Cihui life
  • Tần suất từ n. life

Đức

  • Handedict Leben

other

  • Nguồn khác Mạng sống
  • Nguồn khác »Nhẹ xem tính mạng như màu cỏ cây«

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

人命 · 生命