性命

xìng mìng tính mệnh

Hán Việt: tính mệnh · Pinyin: xìng mìng

Tổng quan

sinh mệnh ạng sống. Bản dịch Chinh phụ ngâm khúc: »Nhẹ xem tính mạng như màu cỏ cây«. tính mệnh tính mệnh ☆Mạng sống. Bản dịch Chinh phụ ngâm khúc: »Nhẹ xem tính mạng như màu cỏ cây«. tính mệnh (術語)有情之性與命也。圓覺經曰:「諸世界一切種性,卵生胎生濕生化生,皆因婬欲而正性命。」☸

Cấu tạo: (tính) + (mệnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sinh mệnh ạng sống. Bản dịch Chinh phụ ngâm khúc: »Nhẹ xem tính mạng như màu cỏ cây«. tính mệnh tính mệnh ☆Mạng sống. Bản dịch Chinh phụ ngâm khúc: »Nhẹ xem tính mạng như màu cỏ cây«. tính mệnh (術語)有情之性與命也。圓覺經曰:「諸世界一切種性,卵生胎生濕生化生,皆因婬欲而正性命。」☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.生命。《文選.諸葛亮.出師表》:「苟全性命於亂世,不求聞達於諸侯。」《文明小史》第一○回:「身上的肉也沒有了,再過兩天,只怕性命也難保了。」 2.哲學上指萬物的秉性天賦。《易經.乾卦.彖曰》:「乾道變化,各正性命。」唐.孔穎達.正義:「性者,天生之質,若剛柔遲速之別;命者,人所稟受,若貴賤夭壽之屬。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 中国古代哲学范畴。指万物的天赋和禀受; 生命; 本性。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.中国古代哲学范畴。指万物的天赋和禀受。 2.生命。 3.本性。

Eng

  • CC-CEDICT life
  • Cihui life

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

人命 · 生命