人喊馬嘶
nhân hảm mã tê
Hán Việt: nhân hảm mã tê · Pinyin: rén hǎn mǎ sī
Tổng quan
nghĩa đen: người hô ngựa hí (thành ngữ) | nghĩa bóng: ồn ào | náo nhiệt
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: người hô ngựa hí (thành ngữ) | nghĩa bóng: ồn ào | náo nhiệt
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 人聲喧譁,馬匹嘶鳴。形容喧鬧嘈雜的情景。《西遊記》第四四回:「忽聽得一聲吆喝,好便似千萬人吶喊之聲。……三藏道:『還是人喊馬嘶。』」《二刻拍案驚奇》卷一四:「只聽得外面喧嚷,似有人喊馬嘶之聲,漸漸近前堂來了。」也作「人語馬嘶」。
Eng
- CC-CEDICT lit. people shouting and horses neighing (idiom)|fig. tumultuous|hubbub
- Cihui lit. people shouting and horses neighing (idiom); fig. tumultuous; hubbub