人喊馬嘶

rén hǎn mǎ sī nhân hảm mã tê

Hán Việt: nhân hảm mã tê · Pinyin: rén hǎn mǎ sī

Tổng quan

nghĩa đen: người hô ngựa hí (thành ngữ) | nghĩa bóng: ồn ào | náo nhiệt

Cấu tạo: (nhân) + (hảm) + (mã) + (tê)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: người hô ngựa hí (thành ngữ) | nghĩa bóng: ồn ào | náo nhiệt

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 人喊叫,马嘶鸣。形容纷乱扰攘或热闹欢腾的情景。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.人叫喊,马嘶鸣。形容纷乱扰攘或热闹欢腾。

Eng

  • CC-CEDICT lit. people shouting and horses neighing (idiom)|fig. tumultuous|hubbub
  • Cihui lit. people shouting and horses neighing (idiom); fig. tumultuous; hubbub