人困馬乏
nhân khốn mã phạp
Hán Việt: nhân khốn mã phạp · Pinyin: rén kùn mǎ fá
Tổng quan
người mệt ngựa mỏi (thành ngữ) | kiệt sức | mệt mỏi | rã rời | đuối sức người kiệt sức, ngựa hết hơi; mệt lử; mệt nhoài。形容體力疲勞不堪(不一定有馬)。
Nghĩa
Việt
- Cihui người mệt ngựa mỏi (thành ngữ) | kiệt sức | mệt mỏi | rã rời | đuối sức người kiệt sức, ngựa hết hơi; mệt lử; mệt nhoài。形容體力疲勞不堪(不一定有馬)。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 人和馬都疲倦困乏。形容因奔走而勞乏困倦。《水滸傳》第三四回:「看看天色晚了,又走得人困馬乏。」《三國演義》第一五回:「太史慈到那裡,人困馬乏,必然被擒。」
Eng
- CC-CEDICT riders tired and horses weary (idiom)|worn out|exhausted|spent|fatigued
- Cihui riders tired and horses weary (idiom); worn out; exhausted; spent; fatigued