人困馬乏

rén kùn mǎ fá nhân khốn mã phạp

Hán Việt: nhân khốn mã phạp · Pinyin: rén kùn mǎ fá

Tổng quan

người mệt ngựa mỏi (thành ngữ) | kiệt sức | mệt mỏi | rã rời | đuối sức người kiệt sức, ngựa hết hơi; mệt lử; mệt nhoài。形容體力疲勞不堪(不一定有馬)。

Cấu tạo: (nhân) + (khốn) + (mã) + (phạp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người mệt ngựa mỏi (thành ngữ) | kiệt sức | mệt mỏi | rã rời | đuối sức người kiệt sức, ngựa hết hơi; mệt lử; mệt nhoài。形容體力疲勞不堪(不一定有馬)。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 人马都很疲乏。形容旅途劳累。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.人马疲倦困乏。 2.形容体力疲劳不堪。

Eng

  • CC-CEDICT riders tired and horses weary (idiom)|worn out|exhausted|spent|fatigued
  • Cihui riders tired and horses weary (idiom); worn out; exhausted; spent; fatigued