人地两宜

nhân địa lưỡng nghi

Hán Việt: nhân địa lưỡng nghi

Tổng quan

Cấu tạo: 人 (nhân) + 地 (địa) + 兩 (lưỡng) + 宜 (nghi)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đúng người đúng chỗ
  • Biên soạn the right man in the right place

Eng

  • Cihui 人地兩宜 éndìliǎngyí f.e. the right man in the right place

Từ liên quan

Gần nghĩa

人地生疏 · 人地两生 · 人地不宜 · 人地比率 · 人地相宜 · 人地关系论