人壽年豐
nhân thọ niên phong
Hán Việt: nhân thọ niên phong · Pinyin: rén shòu nián fēng
Tổng quan
người sống lâu, mùa màng bội thu (thành ngữ) | xã hội ổn định và sung túc | phồn vinh con người khoẻ mạnh, mùa màng bội thu。形容人健康,年成好。 地肥水足,人壽年豐。 đất đai màu mỡ, nước nôi đầy đủ, con người khoẻ mạnh, mùa màng bội thu.
Nghĩa
Việt
- Cihui người sống lâu, mùa màng bội thu (thành ngữ) | xã hội ổn định và sung túc | phồn vinh con người khoẻ mạnh, mùa màng bội thu。形容人健康,年成好。 地肥水足,人壽年豐。 đất đai màu mỡ, nước nôi đầy đủ, con người khoẻ mạnh, mùa màng bội thu.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 人享長壽,農作豐收。形容生活幸福美好,時世太平。如:「近年來國內社會安康,民生富足,可說是人壽年豐。」
Eng
- CC-CEDICT long-lived people, rich harvests (idiom); stable and affluent society|prosperity
- Cihui long-lived people, rich harvests (idiom); stable and affluent society; prosperity