人外有人,天外有天

rén wài yǒu rén , tiān wài yǒu tiān

Pinyin: rén wài yǒu rén , tiān wài yǒu tiān

Tổng quan

trong thế giới rộng lớn có người tài giỏi hơn mình (thành ngữ)

Cấu tạo: (nhân) + (ngoại) + (hữu) + (nhân) + + (thiên) + (ngoại) + (hữu) + (thiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trong thế giới rộng lớn có người tài giỏi hơn mình (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 (諺語)比喻強中更有強中手。勸戒人不能自滿自大。《濟公傳》第一八八回:「豈不知泰山高矣,泰山之上還有天;滄海深矣,滄海之下還有地。人外有人,天外有天,做事膽要大而心要小,智要圓而行欲方,見狸貓而當虎看,方保無虞。」

Eng

  • CC-CEDICT in the wider world there are people more talented than oneself (idiom)
  • Cihui in the wider world there are people more talented than oneself (idiom)