人多勢衆

rén duō shì zhòng nhân đa thế chúng

Hán Việt: nhân đa thế chúng · Pinyin: rén duō shì zhòng

Tổng quan

nhiều người, sức mạnh lớn (thành ngữ) | nhiều tay góp sức mạnh lớn | Càng đông càng an toàn.

Cấu tạo: (nhân) + (đa) + (thế) + (chúng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhiều người, sức mạnh lớn (thành ngữ) | nhiều tay góp sức mạnh lớn | Càng đông càng an toàn.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 声势力量大。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.人多势力大。

Eng

  • CC-CEDICT many men, a great force (idiom); many hands provide great strength|There is safety in numbers.
  • Cihui 人多勢眾 énduōshìzhòng f.e. 1. many hands provide great strength 2. dominate by force of numbers