人多嘴雜

rén duō zuǐ zá nhân đa chủy tạp

Hán Việt: nhân đa chủy tạp · Pinyin: rén duō zuǐ zá

Tổng quan

bí mật khó giữ nếu nhiều người biết

Cấu tạo: (nhân) + (đa) + (chủy) + (tạp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bí mật khó giữ nếu nhiều người biết

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人數多而主張不一致,各有各的說法。《程乙本紅樓夢》第五七回:「他們這裡人多嘴雜,說好話的人少,說歹話的人多。」也作「人多口雜」。

Eng

  • Cihui 人多嘴雜 énduōzuǐzá f.e. 1. too many people complicates matters 2. Secrecy is difficult if too many people share it.