人多手亂

rén duō shǒu luàn nhân đa thủ loạn

Hán Việt: nhân đa thủ loạn · Pinyin: rén duō shǒu luàn

Tổng quan

Cấu tạo: (nhân) + (đa) + (thủ) + (loạn)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指动手的人多。也指人头杂的场合,东西容易散失或丢失。