人头畜鸣

rén tóu chù míngnhân đầu súc minh

Hán Việt: nhân đầu súc minh · Pinyin: rén tóu chù míng

Tổng quan

"chinese_explanation": "鸣叫。这是骂人的话,指虽然是人,但象畜类一样愚蠢。也比喻人的行为非常恶劣。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

鸣:叫。这是骂人的话,指虽然是人,但象畜类一样愚蠢。也比喻人的行为非常恶劣。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

罵人善惡不分、毫無智慮,說話好像畜牲鳴叫一般。《史記.卷六.秦始皇本紀》:「誅斯、去疾,任用趙高。痛哉言乎!人頭畜鳴。」《聊齋志異.卷一○.素秋》:「公子作色曰:『是真吾弟之亂命矣!其將謂我人頭畜鳴者耶!』」

Cấu tạo: 人 (nhân) + 頭 (đầu) + 畜 (súc) + 鳴 (minh)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 鸣叫。
  • Biên soạn 这是骂人的话,
  • Biên soạn 指虽然是人,
  • Biên soạn 但象畜类一样愚蠢。
  • Biên soạn 也比喻人的行为非常恶劣。"}
  • Biên soạn 人頭畜鳴 éntóu-chùmíng v.p. animal-like human being

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鸣:叫。这是骂人的话,指虽然是人,但象畜类一样愚蠢。也比喻人的行为非常恶劣。

Eng

  • Cihui 人頭畜鳴 éntóu-chùmíng v.p. animal-like human being
  • Tần suất từ 人頭畜鳴 éntóu-chùmíng v.p. animal-like human being

Từ liên quan

Gần nghĩa

人头狮身 · 人头熟 · 人头税 · 人头马 · 人頭幢 · 人头份儿 · 人头挤挤 · 人头揽动