人如其名

rén rú qí míng nhân như kì danh

Hán Việt: nhân như kì danh · Pinyin: rén rú qí míng

Tổng quan

(thành ngữ) sống đúng với tên của mình; đúng như tên gọi

Cấu tạo: (nhân) + (như) + (kì) + (danh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) sống đúng với tên của mình; đúng như tên gọi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人的聲名與實際情形相符。如:「久聞仁兄大名,今日一見果真人如其名。」

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) to live up to one's name; true to one's name
  • Cihui (idiom) to live up to one's name; true to one's name