人存政舉
nhân tồn chánh cử
Hán Việt: nhân tồn chánh cử · Pinyin: rén cún zhèng jǔ
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 旧指一个掌握政权的人活着的时候,他的政治主张便能贯彻。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓为政在乎得人,得其人则善政行。语出《礼记.中庸》"文武之政,布在方策。其人存,则其政举。其人亡,则其政息。"孔颖达疏"若得其人,道德存在,则能兴行政教。"
Eng
- Cihui 人存政舉 éncúnzhèngjǔ f.e. man and work go on and on