人存政舉

rén cún zhèng jǔ nhân tồn chánh cử

Hán Việt: nhân tồn chánh cử · Pinyin: rén cún zhèng jǔ

Tổng quan

Cấu tạo: (nhân) + (tồn) + (chánh) + (cử)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語本《禮記.中庸》:「其人存,則其政舉;其人亡,則其政息。」指施政者在位,則其主導之政教措施便得以推行。《花月痕》第四六回:「只這議論,都是認真擔當天下事的文字;人存政舉,便自易易。」

Eng

  • Cihui 人存政舉 éncúnzhèngjǔ f.e. man and work go on and on