人小鬼大

rén xiǎo guǐ dà nhân tiểu quỷ đại

Hán Việt: nhân tiểu quỷ đại · Pinyin: rén xiǎo guǐ dà

Tổng quan

Cấu tạo: (nhân) + (tiểu) + (quỷ) + (đại)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 年紀雖小懂得的事卻很多。如:「你別瞧他是個孩子便想欺負他,他可是人小鬼大,機靈得很!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指年纪小而头脑却很精明,为人调皮,鬼主意多。

Eng

  • Cihui 人小鬼大 énxiǎoguǐdà f.e. too big for one's britches