人工繁殖

nhân công phồn thực

Hán Việt: nhân công phồn thực

Tổng quan

Cấu tạo: (nhân) + (công) + (phồn) + (thực)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 利用人為的方法、力量,使動、植物繁殖下一代。如:「瀕臨絕種的白鰭豚,經過人工繁殖之後,總數量已明顯增加。」

Eng

  • Cihui 人工繁殖 éngōng fánzhí n. <agr.> artificial propagation