人工降雨

rén gōng jiàng yǔ nhân công hàng vũ

Hán Việt: nhân công hàng vũ · Pinyin: rén gōng jiàng yǔ

Tổng quan

mưa nhân tạo

Cấu tạo: (nhân) + (công) + (hàng) + (vũ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mưa nhân tạo

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在乾旱時,以人工方法,將乾冰撒在厚雲層上,導引水蒸氣凝成雨滴落下來,稱為「人工降雨」。也稱為「人造雨」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用人工促使尚未达到降雨阶段的云层降雨; 一种先进的灌溉方法。用高压水泵把水喷向空中,使之散成细小的水点,象雨一样洒到植物和土壤上。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.用人工促使尚未达到降雨阶段的云层降雨。 2.一种先进的灌溉方法。用高压水泵把水喷向空中,使之散成细小的水点,象雨一样洒到植物和土壤上。

Eng

  • Cihui 人工降雨 éngōng jiàngyǔ n. man-made precipitation; artificial rain

ja

  • JMdict artificial rain|rainmaking|cloud seeding