人強馬壯

rén qiáng mǎ zhuàng nhân cường mã tráng

Hán Việt: nhân cường mã tráng · Pinyin: rén qiáng mǎ zhuàng

Tổng quan

Cấu tạo: (nhân) + (cường) + (mã) + (tráng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻軍隊精銳勇猛或氣勢壯盛。《敦煌變文集新書.卷二.佛說阿彌陀經講經文》:「國大兵多,人強馬壯。」《三國演義》第一一六回:「旌旗蔽日,鎧甲凝霜,人強馬壯,威風凜然。」也作「馬壯人強」。

Eng

  • Cihui 人強馬壯 énqiángmǎzhuàng f.e. 1. strong, combat-effective army 2. strong working force