人微權輕

rén wēi quán qīng nhân vi quyền khinh

Hán Việt: nhân vi quyền khinh · Pinyin: rén wēi quán qīng

Tổng quan

Cấu tạo: (nhân) + (vi) + (quyền) + (khinh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 身分卑微,威德權勢不足以服眾。《史記.卷六四.司馬穰苴傳》:「穰苴曰:『臣素卑賤,君擢之閭伍之中,加之大夫之上,士卒未附,百姓不信,人微權輕,願得君之寵臣,國之所尊,以監軍,乃可。』」

Eng

  • Cihui 人微權輕 énwēiquánqīng f.e. the lowly have little power